in

Moisture (Độ Ẩm)

Trong kỹ thuật chung : Moisture có nghĩa là độ ẩm, hoặc còn có nghĩa là hơi nước, Vậy còn trong Công nghệ thực phẩm, Moisture có nghĩa là gì?

Định nghĩ: Moisture là gì?

** Moisture ngoài nghĩa bao hàm là ĐỘ ẨM, từ vựng này còn là từ vựng trọng yếu trong các đại lượng đặc thù trong ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học, CNTP. Ví dụ như:
– absolute moisture content : Độ ẩm TUYỆT ĐỐI
– excess moisture content: Độ ẩm dư thừa
– initial moisture content: Độ ẩm ban đầu
– moisture capacity: Độ chứa ẩm, độ ngậm nước
– reduced moisture content: Độ chứa ẩm bị giảm
– residual moisture content: Độ chứa ẩm còn lại

Moisture (Độ Ẩm)
Moisture (Độ Ẩm)

Ví dụ

**Một số ví dụ đi kèm có liên quan đến ngành CNTP:
1/ Control moisture content/ capacity in food products ( Kiểm soát độ ẩm trong sản phẩm thực phẩm

2/ Moisture rich foods are easily susceptible to the microbial attack and got rotted and damaged ( Thực phẩm giàu độ ẩm thì dễ dàng bị tấn công bởi vi khuẩn, bị thối rữa và hư hỏng)

3/The shelf life of the food material is determined by the moisture content in the food (Thời hạn sử dụng của nguyên liệu thực phẩm được xác định bởi độ ẩm trong thực phẩm)

#ScienceVietnam#Vocab_Foodtech #SHARE bài viết để ủng hộ đội ngũ Science Vietnam tiếp tục chia sẻ kiến thức cho cộng đồng nhé mn ơi!!  Tham gia cộng đồng tại: Cộng Đồng Khoa Học Công Nghệ Thực Phẩm – ScienceVietnam.Com

Written by Science Vietnam

Science Vietnam được thành lập với mong muốn: cung cấp kiến thức - kết nối sinh viên với sinh viên, sinh viên với doanh nghiệp trong ngành Công Nghệ Thực Phẩm.

What do you think?

Trả lời