Hydro hóa (tiếng Anh: Hydrogenation) là thuật ngữ thuộc lĩnh vực khoa học thực phẩm cơ bản.
Định nghĩa
Cộng hydro vào nối đôi của acid béo không no để tăng độ rắn và độ bền oxy hóa của dầu.
Thuật ngữ liên quan
- Sự thủy phân (Hydrolysis)
- Chuyển ester hóa (Interesterification)
- Độ acid chuẩn độ (Titratable acidity)
- Acrylamide (Acrylamide)
- Độ Brix (Brix)